Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
fond
adjective/fɒnd//fɑːnd/
thích
“I have grown quite fond of her.”
tôi ngày càng yêu mến cô ấy.
“I have grown quite fond of her.”
tôi ngày càng yêu mến cô ấy.
fond nghĩa là gì?
"fond" nghĩa là thích.
fond phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɒnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fond"?
I have grown quite fond of her. (tôi ngày càng yêu mến cô ấy.)