Từ vựng
A1 · basic · oxford
food
noun/fuːd/
thức ăn
“Pat had prepared food and drink for the work party.”
Pat đã chuẩn bị đồ ăn và đồ uống cho bữa tiệc làm việc.
“Pat had prepared food and drink for the work party.”
Pat đã chuẩn bị đồ ăn và đồ uống cho bữa tiệc làm việc.
food nghĩa là gì?
"food" nghĩa là thức ăn.
food phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fuːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "food"?
Pat had prepared food and drink for the work party. (Pat đã chuẩn bị đồ ăn và đồ uống cho bữa tiệc làm việc.)