Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
forbid
verb/fəˈbɪd//fərˈbɪd/
cấm
“He forbade them from mentioning the subject again.”
Ngài cấm họ nhắc lại chủ đề đó.
“He forbade them from mentioning the subject again.”
Ngài cấm họ nhắc lại chủ đề đó.
forbid nghĩa là gì?
"forbid" nghĩa là cấm.
forbid phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fəˈbɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "forbid"?
He forbade them from mentioning the subject again. (Ngài cấm họ nhắc lại chủ đề đó.)