Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
folding
adjective/ˈfəʊldɪŋ/
gấp
“a folding chair/bike/knife”
một chiếc ghế gấp/xe đạp/con dao
“a folding chair/bike/knife”
một chiếc ghế gấp/xe đạp/con dao
folding nghĩa là gì?
"folding" nghĩa là gấp.
folding phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfəʊldɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "folding"?
a folding chair/bike/knife (một chiếc ghế gấp/xe đạp/con dao)