Từ vựng
A2 · basic · oxford
fly
noun/flaɪ/
bay
“A fly was buzzing against the window.”
Một con ruồi vo ve bên cửa sổ.
“A fly was buzzing against the window.”
Một con ruồi vo ve bên cửa sổ.
fly nghĩa là gì?
"fly" nghĩa là bay; bay.
fly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /flaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fly"?
A fly was buzzing against the window. (Một con ruồi vo ve bên cửa sổ.)