Từ vựng
A2 · basic · oxford
focus
noun/ˈfəʊkəs/
tiêu điểm
“It was the main focus of attention at the meeting.”
Đó là trọng tâm chính của sự chú ý tại cuộc họp.
“It was the main focus of attention at the meeting.”
Đó là trọng tâm chính của sự chú ý tại cuộc họp.
focus nghĩa là gì?
"focus" nghĩa là tiêu điểm; tiêu điểm.
focus phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfəʊkəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "focus"?
It was the main focus of attention at the meeting. (Đó là trọng tâm chính của sự chú ý tại cuộc họp.)