Từ vựng
C2 · advanced · oxford
fluctuate
verbdao động
“I fluctuated between wishing he was back home and wishing I'd never met him.”
Tôi dao động giữa việc ước anh ấy trở về nhà và ước mình chưa bao giờ gặp anh ấy.
“I fluctuated between wishing he was back home and wishing I'd never met him.”
Tôi dao động giữa việc ước anh ấy trở về nhà và ước mình chưa bao giờ gặp anh ấy.
fluctuate nghĩa là gì?
"fluctuate" nghĩa là dao động.
Ví dụ với "fluctuate"?
I fluctuated between wishing he was back home and wishing I'd never met him. (Tôi dao động giữa việc ước anh ấy trở về nhà và ước mình chưa bao giờ gặp anh ấy.)