Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
firm
adjective/fɜːm//fɜːrm/
chắc chắn
“a firm bed/mattress”
một cái giường/nệm chắc chắn
“a firm bed/mattress”
một cái giường/nệm chắc chắn
firm nghĩa là gì?
"firm" nghĩa là chắc chắn; chắc chắn.
firm phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɜːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "firm"?
a firm bed/mattress (một cái giường/nệm chắc chắn)