Từ vựng
A2 · basic · oxford
fishing
noun/ˈfɪʃɪŋ/
câu cá
“They often go fishing.”
Họ thường đi câu cá.
“They often go fishing.”
Họ thường đi câu cá.
fishing nghĩa là gì?
"fishing" nghĩa là câu cá.
fishing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɪʃɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fishing"?
They often go fishing. (Họ thường đi câu cá.)