Từ vựng
A1 · basic · oxford
fire
noun/ˈfaɪə(r)//ˈfaɪər/
ngọn lửa
“Most animals are afraid of fire.”
Hầu hết các loài động vật đều sợ lửa.
“Most animals are afraid of fire.”
Hầu hết các loài động vật đều sợ lửa.
fire nghĩa là gì?
"fire" nghĩa là ngọn lửa; ngọn lửa.
fire phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfaɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fire"?
Most animals are afraid of fire. (Hầu hết các loài động vật đều sợ lửa.)