Từ vựng
A1 · basic · oxford
first
adverb/fɜːst//fɜːrst/
đầu tiên
“‘Do you want a drink?’ ‘I'll finish my work first.’”
‘Bạn có muốn uống gì không?’ ‘Tôi sẽ hoàn thành công việc của mình trước.’
“‘Do you want a drink?’ ‘I'll finish my work first.’”
‘Bạn có muốn uống gì không?’ ‘Tôi sẽ hoàn thành công việc của mình trước.’
first nghĩa là gì?
"first" nghĩa là đầu tiên; đầu tiên; đầu tiên; đầu tiên.
first phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɜːst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "first"?
‘Do you want a drink?’ ‘I'll finish my work first.’ (‘Bạn có muốn uống gì không?’ ‘Tôi sẽ hoàn thành công việc của mình trước.’)