Từ vựng
A2 · basic · oxford
factor
noun/ˈfæktə(r)//ˈfæktər/
yếu tố
“Obesity is a major risk factor for heart disease.”
Béo phì là một yếu tố nguy cơ chính gây ra bệnh tim.
“Obesity is a major risk factor for heart disease.”
Béo phì là một yếu tố nguy cơ chính gây ra bệnh tim.
factor nghĩa là gì?
"factor" nghĩa là yếu tố.
factor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfæktə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "factor"?
Obesity is a major risk factor for heart disease. (Béo phì là một yếu tố nguy cơ chính gây ra bệnh tim.)