Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
exhibition
noun/ˌeksɪˈbɪʃn/
triển lãm
“Have you seen the Picasso exhibition?”
Bạn đã xem triển lãm Picasso chưa?
“Have you seen the Picasso exhibition?”
Bạn đã xem triển lãm Picasso chưa?
exhibition nghĩa là gì?
"exhibition" nghĩa là triển lãm.
exhibition phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌeksɪˈbɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exhibition"?
Have you seen the Picasso exhibition? (Bạn đã xem triển lãm Picasso chưa?)