Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
executive
adjective/ɪɡˈzekjətɪv/
điều hành
“She has an executive position in a finance company.”
Cô có một vị trí điều hành trong một công ty tài chính.
“She has an executive position in a finance company.”
Cô có một vị trí điều hành trong một công ty tài chính.
executive nghĩa là gì?
"executive" nghĩa là điều hành; điều hành.
executive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "executive"?
She has an executive position in a finance company. (Cô có một vị trí điều hành trong một công ty tài chính.)