Từ vựng
C1 · advanced · oxford
execution
noun/ˌeksɪˈkjuːʃn/
thi hành án
“He faced execution by hanging for murder.”
Anh ta phải đối mặt với việc bị xử tử bằng cách treo cổ vì tội giết người.
“He faced execution by hanging for murder.”
Anh ta phải đối mặt với việc bị xử tử bằng cách treo cổ vì tội giết người.
execution nghĩa là gì?
"execution" nghĩa là thi hành án.
execution phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌeksɪˈkjuːʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "execution"?
He faced execution by hanging for murder. (Anh ta phải đối mặt với việc bị xử tử bằng cách treo cổ vì tội giết người.)