Từ vựng
C1 · advanced · oxford
exclusive
adjective/ɪkˈskluːsɪv/
độc quyền
“The hotel has exclusive access to the beach.”
Khách sạn có quyền truy cập độc quyền vào bãi biển.
“The hotel has exclusive access to the beach.”
Khách sạn có quyền truy cập độc quyền vào bãi biển.
exclusive nghĩa là gì?
"exclusive" nghĩa là độc quyền.
exclusive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exclusive"?
The hotel has exclusive access to the beach. (Khách sạn có quyền truy cập độc quyền vào bãi biển.)