Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
examination
noun/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
kiểm tra
“successful candidates in GCSE examinations”
thí sinh thành công trong kỳ thi GCSE
“successful candidates in GCSE examinations”
thí sinh thành công trong kỳ thi GCSE
examination nghĩa là gì?
"examination" nghĩa là kiểm tra.
examination phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "examination"?
successful candidates in GCSE examinations (thí sinh thành công trong kỳ thi GCSE)