Từ vựng
C2 · advanced · oxford
exalted
adjective/ɪɡˈzɔːltɪd/
được tôn cao
“They exalted their queen.”
Họ tôn vinh nữ hoàng của họ.
“They exalted their queen.”
Họ tôn vinh nữ hoàng của họ.
exalted nghĩa là gì?
"exalted" nghĩa là được tôn cao.
exalted phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪɡˈzɔːltɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exalted"?
They exalted their queen. (Họ tôn vinh nữ hoàng của họ.)