Từ vựng
C1 · advanced · oxford
exaggerate
verb/ɪɡˈzædʒəreɪt/
phóng đại
“The hotel was really filthy and I'm not exaggerating.”
Khách sạn thực sự bẩn thỉu và tôi không hề phóng đại.
“The hotel was really filthy and I'm not exaggerating.”
Khách sạn thực sự bẩn thỉu và tôi không hề phóng đại.
exaggerate nghĩa là gì?
"exaggerate" nghĩa là phóng đại.
exaggerate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪɡˈzædʒəreɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exaggerate"?
The hotel was really filthy and I'm not exaggerating. (Khách sạn thực sự bẩn thỉu và tôi không hề phóng đại.)