Từ vựng
A2 · basic · oxford
exact
adjective/ɪɡˈzækt/
chính xác
“The new palace is an exact replica of the original building.”
Cung điện mới là bản sao chính xác của tòa nhà ban đầu.
“The new palace is an exact replica of the original building.”
Cung điện mới là bản sao chính xác của tòa nhà ban đầu.
exact nghĩa là gì?
"exact" nghĩa là chính xác; chính xác.
exact phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪɡˈzækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "exact"?
The new palace is an exact replica of the original building. (Cung điện mới là bản sao chính xác của tòa nhà ban đầu.)