Từ vựng
C1 · advanced · oxford
essence
noun/ˈesns/
bản chất
“His paintings capture the essence of France.”
Những bức tranh của ông nắm bắt được bản chất của nước Pháp.
“His paintings capture the essence of France.”
Những bức tranh của ông nắm bắt được bản chất của nước Pháp.
essence nghĩa là gì?
"essence" nghĩa là bản chất.
essence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈesns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "essence"?
His paintings capture the essence of France. (Những bức tranh của ông nắm bắt được bản chất của nước Pháp.)