Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
entire
adjective/ɪnˈtaɪə(r)//ɪnˈtaɪər/
toàn bộ
“The entire village was destroyed.”
Toàn bộ ngôi làng đã bị phá hủy.
“The entire village was destroyed.”
Toàn bộ ngôi làng đã bị phá hủy.
entire nghĩa là gì?
"entire" nghĩa là toàn bộ.
entire phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈtaɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "entire"?
The entire village was destroyed. (Toàn bộ ngôi làng đã bị phá hủy.)