Từ vựng
C1 · advanced · oxford
enthusiast
noun/ɪnˈθjuːziæst//ɪnˈθuːziæst/
người đam mê
“a football enthusiast”
một người đam mê bóng đá
“a football enthusiast”
một người đam mê bóng đá
enthusiast nghĩa là gì?
"enthusiast" nghĩa là người đam mê.
enthusiast phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "enthusiast"?
a football enthusiast (một người đam mê bóng đá)