Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
entertain
verb/ˌentəˈteɪn//ˌentərˈteɪn/
giải trí
“The aim of the series is both to entertain and inform.”
Mục đích của bộ truyện là vừa giải trí vừa cung cấp thông tin.
“The aim of the series is both to entertain and inform.”
Mục đích của bộ truyện là vừa giải trí vừa cung cấp thông tin.
entertain nghĩa là gì?
"entertain" nghĩa là giải trí.
entertain phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌentəˈteɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "entertain"?
The aim of the series is both to entertain and inform. (Mục đích của bộ truyện là vừa giải trí vừa cung cấp thông tin.)