Từ vựng
C1 · advanced · oxford
enterprise
noun/ˈentəpraɪz//ˈentərpraɪz/
doanh nghiệp
“He is in charge of an enterprise with a turnover of $26 billion.”
Ông đang phụ trách một doanh nghiệp có doanh thu 26 tỷ USD.
“He is in charge of an enterprise with a turnover of $26 billion.”
Ông đang phụ trách một doanh nghiệp có doanh thu 26 tỷ USD.
enterprise nghĩa là gì?
"enterprise" nghĩa là doanh nghiệp.
enterprise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈentəpraɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "enterprise"?
He is in charge of an enterprise with a turnover of $26 billion. (Ông đang phụ trách một doanh nghiệp có doanh thu 26 tỷ USD.)