Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ensure
verb/ɪnˈʃʊə(r)//ɪnˈʃʊr/
đảm bảo
“We are working to ensure the safety of people in the city.”
Chúng tôi đang làm việc để đảm bảo an toàn cho người dân trong thành phố.
“We are working to ensure the safety of people in the city.”
Chúng tôi đang làm việc để đảm bảo an toàn cho người dân trong thành phố.
ensure nghĩa là gì?
"ensure" nghĩa là đảm bảo.
ensure phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈʃʊə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ensure"?
We are working to ensure the safety of people in the city. (Chúng tôi đang làm việc để đảm bảo an toàn cho người dân trong thành phố.)