Từ vựng
C1 · advanced · oxford
ensue
verb/ɪnˈsjuː//ɪnˈsuː/
xảy ra sau đó
“An argument ensued.”
Một cuộc tranh cãi xảy ra sau đó.
“An argument ensued.”
Một cuộc tranh cãi xảy ra sau đó.
ensue nghĩa là gì?
"ensue" nghĩa là xảy ra sau đó.
ensue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈsjuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ensue"?
An argument ensued. (Một cuộc tranh cãi xảy ra sau đó.)