Từ vựng
C1 · advanced · oxford
enquire
verb/ɪnˈkwaɪə(r)//ɪnˈkwaɪər/
hỏi thăm
“I called the station to enquire about train times.”
tôi gọi ra nhà ga để hỏi về giờ tàu.
“I called the station to enquire about train times.”
tôi gọi ra nhà ga để hỏi về giờ tàu.
enquire nghĩa là gì?
"enquire" nghĩa là hỏi thăm.
enquire phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈkwaɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "enquire"?
I called the station to enquire about train times. (tôi gọi ra nhà ga để hỏi về giờ tàu.)