Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
dot
noun/dɒt//dɑːt/
dấu chấm
“There are dots above the letters i and j.”
Có dấu chấm phía trên chữ i và j.
“There are dots above the letters i and j.”
Có dấu chấm phía trên chữ i và j.
dot nghĩa là gì?
"dot" nghĩa là dấu chấm.
dot phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɒt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dot"?
There are dots above the letters i and j. (Có dấu chấm phía trên chữ i và j.)