Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
diagram
noun/ˈdaɪəɡræm/
sơ đồ
“The results are shown in diagram 2.”
Kết quả được thể hiện ở sơ đồ 2.
“The results are shown in diagram 2.”
Kết quả được thể hiện ở sơ đồ 2.
diagram nghĩa là gì?
"diagram" nghĩa là sơ đồ.
diagram phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdaɪəɡræm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "diagram"?
The results are shown in diagram 2. (Kết quả được thể hiện ở sơ đồ 2.)