Từ vựng
C1 · advanced · oxford
dictator
noun/dɪkˈteɪtə(r)//ˈdɪkteɪtər/
nhà độc tài
“The country suffered at the hands of a series of military dictators.”
Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của hàng loạt nhà độc tài quân phiệt.
“The country suffered at the hands of a series of military dictators.”
Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của hàng loạt nhà độc tài quân phiệt.
dictator nghĩa là gì?
"dictator" nghĩa là nhà độc tài.
dictator phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪkˈteɪtə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dictator"?
The country suffered at the hands of a series of military dictators. (Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của hàng loạt nhà độc tài quân phiệt.)