Từ vựng
C1 · advanced · oxford
devise
verb/dɪˈvaɪz/
nghĩ ra
“A new system has been devised to control traffic in the city.”
Một hệ thống mới đã được nghĩ ra để kiểm soát giao thông trong thành phố.
“A new system has been devised to control traffic in the city.”
Một hệ thống mới đã được nghĩ ra để kiểm soát giao thông trong thành phố.
devise nghĩa là gì?
"devise" nghĩa là nghĩ ra.
devise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈvaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "devise"?
A new system has been devised to control traffic in the city. (Một hệ thống mới đã được nghĩ ra để kiểm soát giao thông trong thành phố.)