denial nghĩa là gì?

Từ vựng
C1 · advanced · oxford

denial

noun
/dɪˈnaɪəl/
phủ nhận

denial (of something), the prisoner’s repeated denials of the charges against him

phủ nhận (về điều gì đó), việc tù nhân liên tục phủ nhận những cáo buộc chống lại anh ta

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

denial nghĩa là gì?

"denial" nghĩa là phủ nhận.

denial phát âm như thế nào?

Phiên âm: /dɪˈnaɪəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.

Ví dụ với "denial"?

denial (of something), the prisoner’s repeated denials of the charges against him (phủ nhận (về điều gì đó), việc tù nhân liên tục phủ nhận những cáo buộc chống lại anh ta)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll