Từ vựng
C2 · advanced · oxford
demystify
verb/diːˈmɪstɪfaɪ/
làm sáng tỏ
“The article was written to demystify the mechanics of the internal combustion engine.”
Bài báo được viết nhằm làm sáng tỏ cơ chế hoạt động của động cơ đốt trong.
“The article was written to demystify the mechanics of the internal combustion engine.”
Bài báo được viết nhằm làm sáng tỏ cơ chế hoạt động của động cơ đốt trong.
demystify nghĩa là gì?
"demystify" nghĩa là làm sáng tỏ.
demystify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /diːˈmɪstɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "demystify"?
The article was written to demystify the mechanics of the internal combustion engine. (Bài báo được viết nhằm làm sáng tỏ cơ chế hoạt động của động cơ đốt trong.)