Từ vựng
C2 · advanced · oxford
denote
verb/dɪˈnəʊt/
biểu thị
“The yellow blazes denote the trail.”
Những ngọn lửa màu vàng biểu thị đường mòn.
“The yellow blazes denote the trail.”
Những ngọn lửa màu vàng biểu thị đường mòn.
denote nghĩa là gì?
"denote" nghĩa là biểu thị.
denote phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈnəʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "denote"?
The yellow blazes denote the trail. (Những ngọn lửa màu vàng biểu thị đường mòn.)