Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
demonstrate
verb/ˈdemənstreɪt/
chứng minh
“New research convincingly demonstrates that age-related memory loss is not inevitable.”
Nghiên cứu mới chứng minh một cách thuyết phục rằng việc mất trí nhớ liên quan đến tuổi tác là không thể tránh khỏi.