Từ vựng
C1 · advanced · oxford
density
noun/ˈdensəti/
mật độ
“The population density in this city is very high.”
Mật độ dân số ở thành phố này rất cao.
“The population density in this city is very high.”
Mật độ dân số ở thành phố này rất cao.
density nghĩa là gì?
"density" nghĩa là mật độ.
density phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdensəti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "density"?
The population density in this city is very high. (Mật độ dân số ở thành phố này rất cao.)