Từ vựng
A2 · basic · oxford
daily
adjective/ˈdeɪli/
hàng ngày
“Many people still read a daily newspaper.”
Nhiều người vẫn đọc báo hàng ngày.
“Many people still read a daily newspaper.”
Nhiều người vẫn đọc báo hàng ngày.
daily nghĩa là gì?
"daily" nghĩa là hàng ngày; hàng ngày.
daily phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdeɪli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "daily"?
Many people still read a daily newspaper. (Nhiều người vẫn đọc báo hàng ngày.)