Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
crisis
noun/ˈkraɪsɪs/
khủng hoảng
“an economic/a financial crisis”
một cuộc khủng hoảng kinh tế/tài chính
“an economic/a financial crisis”
một cuộc khủng hoảng kinh tế/tài chính
crisis nghĩa là gì?
"crisis" nghĩa là khủng hoảng.
crisis phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkraɪsɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "crisis"?
an economic/a financial crisis (một cuộc khủng hoảng kinh tế/tài chính)