Từ vựng
A2 · basic · oxford
crime
noun/kraɪm/
tội ác
“This month's figures show an increase in violent crime.”
Số liệu tháng này cho thấy tội phạm bạo lực gia tăng.
“This month's figures show an increase in violent crime.”
Số liệu tháng này cho thấy tội phạm bạo lực gia tăng.
crime nghĩa là gì?
"crime" nghĩa là tội ác.
crime phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kraɪm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "crime"?
This month's figures show an increase in violent crime. (Số liệu tháng này cho thấy tội phạm bạo lực gia tăng.)