Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
criticism
noun/ˈkrɪtɪsɪzəm/
chỉ trích
“to draw/face/receive criticism”
rút ra/đối mặt/nhận những lời chỉ trích
“to draw/face/receive criticism”
rút ra/đối mặt/nhận những lời chỉ trích
criticism nghĩa là gì?
"criticism" nghĩa là chỉ trích.
criticism phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkrɪtɪsɪzəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "criticism"?
to draw/face/receive criticism (rút ra/đối mặt/nhận những lời chỉ trích)