Từ vựng
C1 · advanced · oxford
creep
verb/kriːp/
leo
“I crept up the stairs, trying not to wake my parents.”
Tôi rón rén lên cầu thang, cố gắng không đánh thức bố mẹ.
“I crept up the stairs, trying not to wake my parents.”
Tôi rón rén lên cầu thang, cố gắng không đánh thức bố mẹ.
creep nghĩa là gì?
"creep" nghĩa là leo.
creep phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kriːp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "creep"?
I crept up the stairs, trying not to wake my parents. (Tôi rón rén lên cầu thang, cố gắng không đánh thức bố mẹ.)