Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
corridor
noun/ˈkɒrɪdɔː(r)//ˈkɔːrɪdɔːr/
hành lang
“His room is along the corridor.”
Phòng của anh ấy nằm dọc theo hành lang.
“His room is along the corridor.”
Phòng của anh ấy nằm dọc theo hành lang.
corridor nghĩa là gì?
"corridor" nghĩa là hành lang.
corridor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒrɪdɔː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "corridor"?
His room is along the corridor. (Phòng của anh ấy nằm dọc theo hành lang.)