Từ vựng
C1 · advanced · oxford
correspond
verb/ˌkɒrəˈspɒnd//ˌkɔːrəˈspɑːnd/
tương ứng
“Your account and hers do not correspond.”
Tài khoản của bạn và của cô ấy không tương ứng.
“Your account and hers do not correspond.”
Tài khoản của bạn và của cô ấy không tương ứng.
correspond nghĩa là gì?
"correspond" nghĩa là tương ứng.
correspond phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkɒrəˈspɒnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "correspond"?
Your account and hers do not correspond. (Tài khoản của bạn và của cô ấy không tương ứng.)