Từ vựng
C1 · advanced · oxford
corresponding
adjective/ˌkɒrəˈspɒndɪŋ//ˌkɔːrəˈspɑːndɪŋ/
tương ứng
“A change in the money supply brings a corresponding change in expenditure.”
Sự thay đổi trong cung tiền sẽ dẫn đến sự thay đổi tương ứng trong chi tiêu.