Từ vựng
C1 · advanced · oxford
correlation
noun/ˌkɒrəˈleɪʃn//ˌkɔːrəˈleɪʃn/
sự tương quan
“There is a direct correlation between exposure to sun and skin cancer.”
Có mối tương quan trực tiếp giữa việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da.
“There is a direct correlation between exposure to sun and skin cancer.”
Có mối tương quan trực tiếp giữa việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da.
correlation nghĩa là gì?
"correlation" nghĩa là sự tương quan.
correlation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkɒrəˈleɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "correlation"?
There is a direct correlation between exposure to sun and skin cancer. (Có mối tương quan trực tiếp giữa việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da.)