Từ vựng
A2 · basic · oxford
copy
noun/ˈkɒpi//ˈkɑːpi/
sao chép
“The thieves replaced the original painting with a copy.”
Những tên trộm đã thay thế bức tranh gốc bằng một bản sao.
“The thieves replaced the original painting with a copy.”
Những tên trộm đã thay thế bức tranh gốc bằng một bản sao.
copy nghĩa là gì?
"copy" nghĩa là sao chép; sao chép.
copy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒpi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "copy"?
The thieves replaced the original painting with a copy. (Những tên trộm đã thay thế bức tranh gốc bằng một bản sao.)