Từ vựng
A2 · basic · oxford
corner
noun/ˈkɔːnə(r)//ˈkɔːrnər/
góc
“the four corners of a square”
bốn góc của một hình vuông
“the four corners of a square”
bốn góc của một hình vuông
corner nghĩa là gì?
"corner" nghĩa là góc.
corner phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɔːnə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "corner"?
the four corners of a square (bốn góc của một hình vuông)