Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
cope
verb/kəʊp/
đối phó
“I got to the stage where I wasn't coping any more.”
Tôi đã đến giai đoạn mà tôi không thể đương đầu được nữa.
“I got to the stage where I wasn't coping any more.”
Tôi đã đến giai đoạn mà tôi không thể đương đầu được nữa.
cope nghĩa là gì?
"cope" nghĩa là đối phó.
cope phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəʊp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cope"?
I got to the stage where I wasn't coping any more. (Tôi đã đến giai đoạn mà tôi không thể đương đầu được nữa.)