Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
convince
verb/kənˈvɪns/
thuyết phục
“Are the prime minister's assurances enough to convince the public?”
Sự đảm bảo của thủ tướng có đủ để thuyết phục công chúng không?
“Are the prime minister's assurances enough to convince the public?”
Sự đảm bảo của thủ tướng có đủ để thuyết phục công chúng không?
convince nghĩa là gì?
"convince" nghĩa là thuyết phục.
convince phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈvɪns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "convince"?
Are the prime minister's assurances enough to convince the public? (Sự đảm bảo của thủ tướng có đủ để thuyết phục công chúng không?)